Học hỏi cao thủ cách chuyển từ có dấu sang không dấu trong Excel

Khi muốn chuyển từ có dấu sang không dấu trong Excel hầu hết mọi người sẽ phải nhập lại dữ liệu. Tuy nhiên, cách làm thủ công này vừa gây tốn kém thời gian lại không thể đảm bảo tính chính xác. Thay vào đó, hướng dẫn xóa bỏ dấu trong Excel dưới đây sẽ giúp người dùng thao tác nhanh chóng, thuận tiện hơn.

Nhu cầu chuyển từ có dấu sang không dấu trong Excel

Excel là một công cụ tạo và quản lý dữ liệu vô cùng quan trọng đối với học sinh, văn phòng, kinh doanh. Công cụ này có tiếng Việt nên trở thành ứng dụng không thể thiếu đối với người dùng tại nước ta. Thông thường, người dùng cập nhật, chỉnh sửa dữ liệu đều bằng tiếng Việt có dấu. Thế nhưng, cũng có một số loại văn bản đòi hỏi phải dùng tiếng Việt không dấu.

Nhu cầu loại bỏ tiếng Việt trong Excel
Nhu cầu loại bỏ tiếng Việt trong Excel

Cách thủ công nhất để chuyển từ có dấu sang không dấu trong Excel đó là nhập lại toàn bộ dữ liệu. Tuy nhiên, việc này không khả thi đối với những tài liệu dài. Bên cạnh đó, thao tác chép lại như vậy rất dễ xảy ra nhầm lẫn. Vì vậy, chuyển đổi thông qua công cụ hỗ trợ là điều cần thiết. Chúng cho phép người dùng xóa bỏ dấu một cách đồng loạt, hoàn thành chỉ trong vài phút.

Hướng dẫn bỏ dấu tiếng Việt trong Excel bằng Unikey

Unikey là bộ gõ tiếng Việt được cài đặt sẵn trong các hệ điều hành Windows. Công cụ này cho phép người dùng tùy chỉnh thuận tiện, dễ dàng khi nhập văn bản. Nếu như so với Word, cách chuyển từ có dấu sang không dấu trong Excel phức tạp hơn một chút. Chúng ta nên tận dụng Unikey để xử lý vấn đề nhanh chóng.

Bước 1: Người dùng cần nhận biết xem font chữ mà mình dùng để soạn thảo dữ liệu trên file Excel cần chuyển đổi là gì. Chẳng hạn, tài liệu để định dạng font chữ là Arial thì đó là bảng mã Unicode. Cách nhận biết khá đơn giản:

  • Các font chữ bắt đầu bằng Vn thì sử dụng TCN3.
  • Các font chữ bắt đầu bằng VNI thì dùng bảng mã VNI Window.
  • Các font không có chứa đầu ký tự thông thường là của Unicode.

Bước 2: Người dùng chọn và bôi đen toàn bộ văn bản mình cần chuyển đổi, xóa bỏ dấu tiếng Việt. Nếu là chuyển cả bảng tính thì chỉ cần nhấn cùng lúc hai phím Ctrl và phím A trên bàn phím. Tiếp đến, chúng ta nhấn tổ hợp Ctrl và C để sao chép toàn bộ văn bản khu vực đã chọn.

Chọn và sao chép dữ liệu khu vực cần chuyển đổi dấu tiếng Việt thành không dấu
Chọn và sao chép dữ liệu khu vực cần chuyển đổi dấu tiếng Việt thành không dấu

Bước 3: Tiếp tục, người dùng sử dụng chuột phải, click vào biểu tượng của Unikey trên Desktop. Chọn mục Công cụ hoặc thay thế bằng cách nhấn tổ hợp các phím Ctrl + Shift + F6. Lúc này thanh công cụ Unikey Toolkit sẽ hiện ra. Người dùng chọn Nguồn và Đích là Unicode. Tích vào ô Loại bỏ dấu rồi nhấn lệnh Chuyển mã ở bên dưới hộp thoại.

Chuyển từ có dấu sang không dấu trong Excel không phải thủ thuật quá phức tạp
Chuyển từ có dấu sang không dấu trong Excel không phải thủ thuật quá phức tạp

Bước 4: Khi thông báo hoàn thành hiện ra là văn bản đã được chuyển đổi. Người dùng chỉ cần làm một thao tác nhỏ nữa là trở về file Excel ban đầu, nhấn Ctrl + V vào vùng dữ liệu cũ. Dữ liệu mới không có dấu sẽ được cập nhật. Với cách chuyển từ có dấu sang không dấu trong Excel này, chúng ta giữ nguyên được định dạng và giá trị dữ liệu cũ.

Chuyển từ tiếng Việt có dấu sang không dấu trên Excel

Nếu không muốn sử dụng Unikey, chúng ta có thể chuyển ngay tại file Excel của mình. Để làm điều này, người dùng nên sao chép dữ liệu sang một file khác. Phòng trường hợp có lỡ tay xóa mất dữ liệu thì cũng còn phương án dự phòng.

Bước 1: Người dùng mở file Excel mà mình muốn chuyển đổi ra. Sau đó nhấn cùng một lúc hai phím Alt và F11 để xuất hiện trình VBA. Người dùng sẽ nhấn vào mục Insert và chọn Module.

Nhấn Ctrl và F11 để mở Module khi chuyển văn bản trong Excel
Nhấn Ctrl và F11 để mở Module khi chuyển văn bản trong Excel

Bước 2: Người dùng sử dụng đoạn mã dưới đây để Copy và dán vào ô bên phải. Mã này được gọi là Code VBA. Nhớ copy đầy đủ và chính xác thì hệ thống mới nhận biết và hoạt động được.

Function ConvertToUnSign(ByVal sContent As String) As String

     Dim i As Long

     Dim intCode As Long

     Dim sChar As String

     Dim sConvert As String

     ConvertToUnSign = AscW(sContent)

     For i = 1 To Len(sContent)

        sChar = Mid(sContent, i, 1)

        If sChar <> “” Then

            intCode = AscW(sChar)

        End If

        Select Case intCode

            Case 273

                sConvert = sConvert & “d”

            Case 272

                sConvert = sConvert & “D”

            Case 224, 225, 226, 227, 259, 7841, 7843, 7845, 7847, 7849, 7851, 7853, 7855, 7857, 7859, 7861, 7863

                sConvert = sConvert & “a”

            Case 192, 193, 194, 195, 258, 7840, 7842, 7844, 7846, 7848, 7850, 7852, 7854, 7856, 7858, 7860, 7862

                sConvert = sConvert & “A”

            Case 232, 233, 234, 7865, 7867, 7869, 7871, 7873, 7875, 7877, 7879

                sConvert = sConvert & “e”

            Case 200, 201, 202, 7864, 7866, 7868, 7870, 7872, 7874, 7876, 7878

                sConvert = sConvert & “E”

            Case 236, 237, 297, 7881, 7883

                sConvert = sConvert & “i”

            Case 204, 205, 296, 7880, 7882

                sConvert = sConvert & “I”

            Case 242, 243, 244, 245, 417, 7885, 7887, 7889, 7891, 7893, 7895, 7897, 7899, 7901, 7903, 7905, 7907

                sConvert = sConvert & “o”

            Case 210, 211, 212, 213, 416, 7884, 7886, 7888, 7890, 7892, 7894, 7896, 7898, 7900, 7902, 7904, 7906

                sConvert = sConvert & “O”

            Case 249, 250, 361, 432, 7909, 7911, 7913, 7915, 7917, 7919, 7921

                sConvert = sConvert & “u”

            Case 217, 218, 360, 431, 7908, 7910, 7912, 7914, 7916, 7918, 7920

                sConvert = sConvert & “U”

            Case 253, 7923, 7925, 7927, 7929

                sConvert = sConvert & “y”

            Case 221, 7922, 7924, 7926, 7928

                sConvert = sConvert & “Y”

            Case Else

                sConvert = sConvert & sChar

        End Select

     Next

     ConvertToUnSign = sConvert

  End Function

Bước 3: Người dùng trở lại file Excel ban đầu của mình. Sau đó, vào mục File. Tiếp tục chọn Options, tích vào chọn Trust Center và chọn Trust Center Settings.

Việc chuyển văn bản có dấu thành không dấu cần đúng từng quy trình
Việc chuyển văn bản có dấu thành không dấu cần đúng từng quy trình

Bước 4: Cửa sổ mới hiện ra, người dùng lại chọn đến Macro Settings, chon dấu tích vào dòng cuối cùng và dòng có ô vuông rồi nhấn OK.

Hướng dẫn chuyển đổi văn bản trong Excel thành không có dấu tiếng Việt
Hướng dẫn chuyển đổi văn bản trong Excel thành không có dấu tiếng Việt

Bước 5: Trở lại file excel cần chuyển đổi, chọn vị trí muốn nhập các dữ liệu đã xóa bỏ dấu. Nhập công thức =ConvertToUnSign. Như vậy, vị trí có công thức đó sẽ được chuyển từ có dấu sang không dấu trong Excel. Nếu muốn chuyển ở vùng dữ liệu lớn hơn, chỉ cần giữ chuột và kéo công thức đến toàn bộ văn bản cần chuyển đổi.

Các bạn có thể xem hướng dẫn chi tiết trong video dưới đây

Như vậy, chúng ta đã biết cách chuyển từ có dấu sang không dấu trong Excel như thế nào. Với hai cách làm trên đây bạn sẽ quản lý file dữ liệu của mình một cách hiệu quả, chuẩn xác hơn.

2 thoughts on “Học hỏi cao thủ cách chuyển từ có dấu sang không dấu trong Excel

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *